Làm đẹp

ĂN GÌ ĐỂ KHỎE ĐẸP NGÀY TẾT???

TẾT là khoảng thời gian khó kiểm soát cân nặng nhất, có người thì kim cân quay chóng mặt, có người thì tụt cân không phanh. 

Tigo sẽ cập nhật lượng calo, dinh dưỡng trong từng món ăn, từ món chính đến cả món tráng miệng, cả nhà mình cùng xem để có thể tự đưa ra thực đơn phù hợp nhất cho bản thân và gia đình nhé!

THỨC ĂN SÁNG ( trước 7 giờ )
     Chỉ nên ăn những món có calori < 400 và không được thêm nước béo
THỨC ĂNSỐ LƯỢNG (Đơn vị)CALORI (energy gram)BÉO (lipid gram)BỘT/ĐƯỜNG (glucid/carbohydrate)ĐẠM (protein gram)XƠ (celluose gram)
Bột chiên1 dĩa44325.839.513.20.55
Hủ tíu xào1 dĩa64625.562.841.41.67
Nui chiên1 dĩa52324.35818.20.6
Nui thịt heo1 dĩa4149.361.417.50.21
Bánh canh cua1 tô3798.454.321.42.19
Bánh canh giò heo1 tô48323.648.6191.01
Bánh canh thịt gà1 tô34611.148.512.81
Bánh canh thịt heo1 tô3228.548.512.81
Bún bò huế (giò)1 tô66230.656.430.22.76
Bún mắm1 tô48015.556.828.23.26
Bún măng1 tô48519.556.420.94.21
Bún mọc1 tô51419.456.528.12.83
Bún riêu cua1 tô41412.25817.82.76
Bún riêu ốc1 tô53117.265.528.42.73
Bún thịt nướng chả giò1 tô59821.1677.9242.72
Canh bún1 tô2966.944.613.61.55
Cháo đậu đỗ1 tô32211.843.710.62.42
Cháo gỏi vịt1 tô93060.347.150.22.62
Cháo huyết1 tô3328.940.822.10.84
Cháo lòng1 tô41213.541.730.80.84
Hoành thánh1 tô2487.431.712.31.26
Hủ tiếu bò kho1 tô5382641.634.21.29
Hủ tiếu mì1 tô41012.956.916.71.36
Hủ tiếu nam vang1 tô40014.842.524.31.31
Hủ tiếu thịt heo1 tô36112.547.814.41.23
Mì quảng1 tô54120.267.422.42.73
Mì thịt heo1 tô4158.266.4191.71
Mì vịt tiềm1 tô7764364.532.91.57
Mì xào dòn1 đĩa 63829.351.642.21.83
Miến gà1 tô63518.1100.217.86.4
Phở bò chín1 tô45612.259.320.92.28
Phở bò tái1 tô43111.759.317.92.28
Phở bò viên1 tô43114.159.616.32.21
Phở gà1 tô48317.959.321.32.28
THỨC ĂN TRƯA ( trước 12g ) - Chiều ( trước 16g30 )
                    Chỉ nên ăn những món có calori < 400 và tối đa 1 chén rưỡi cơm/bữa ăn
THỨC ĂNSỐ LƯỢNG (Đơn vị)CALORI (energy gram)BÉO (lipid gram)BỘT/ĐƯỜNG (glucid/carbohydrate)ĐẠM (protein gram)XƠ (celluose gram)
Cơm trắng1 chén vừa2000.644.24.60.23
Cơm trắng1 đĩa/phần4061.289.99.30.47
Bầu xào trứng1 dĩa1098.5441.3
Bò bía3 cuốn934.37.75.80.47
bò cuốn lá lốp8 cuốn84112.5133.1496.86
Bò cuốn mỡ chài8 cuốn118046.1130.960.45.86
Cá bạc má chiên1 con1359.1013.10
Cá bạc má kho1 con1675.38.721.10.04
Cá cơm lăn bột chiên1 dĩa1959.717.39.70.15
Cá chép chưng tương1 con1566.67.916.40.11
Cá chim chiên1 con1117.6010.50
Cá đối chiên1 con822.74.410.20.02
Cá đối kho1 con822.74.410.20.02
Cá hú kho1 lát1849.78.715.60.04
Cá lóc chiên1 lát cá16912.2014.90
Cá lóc kho1 lát cá1313.88.715.70.04
Cá ngừ kho1 lát cá1221.88.717.70.04
Cá trê chiên1 con21918.9012.40
Canh bầu1 chén302.11.51.20.52
Canh bí đao1 chén292.12.81.20.52
Canh bí rợ1 chén422.14.61.20.64
Canh cải ngot1 chén302.11.11.70.9
Canh chua1 chén291.12.91.91.19
Canh hẹ1 chén332.10.72.90.35
Canh khoai mỡ1 chén511.18.71.50.56
Canh khổ qua hầm1 chén17511.47.19101.4
Canh mướp1 chén312.11.61.40.27
Canh rau dền1 chén222.10.10.90
Canh rau ngót1 chén292.10.71.90.5
Cơm tấm bì1 dĩa/phần62719.387.6260.48
Cơm tấm chả1 dĩa/phần59218.190.7171.03
Cơm tấm sườn1 dĩa/phần52713.381.620.70.44
Chả cá thác lác chiên1 miếng tròn1339.70.211.30.04
Chả giò chiên10 cuốn412.13.61.80.1
Chả lụa kho1 khoanh1024.63.511.70.01
Chả trứng chưng1 lát19513.9611.30.35
Chim cút chiên bơ1 con20816.92.310.60.04
Đậu hủ dồn thịt1 miếng lớn32825.85.318.70.58
Gà kho rừng1 dĩa30119.110.321.90.91
Gà rô ti1 cái đùi30023.12.820.30
Gà xào xả ớt1 dĩa27219.14.720.40
Gan heo xào1 dĩa2009.73.424.80.15
Mắm chưng1 miếng tròn19413.74.413.30.37
Mực xào xả ớt1 dĩa1846.70.1310.03
Mực xào thập cẩm1 dĩa1365.93.517.40.58
Sườn nướng1 miếng1117.3110.30.01
Sườn ram1 miếng15511.32.610.90.06
Tép Rang10 con1016.54.85.60.02
Thịt heo quay1 dĩa1461209.20
Thịt bò xào đậu que1 dĩa1956.916.616.81.25
Thịt bò xào giá hẹ1 dĩa1436.94.815.61.87
Thịt bò xào hành tây1 dĩa1326.95.811.80.77
Thịt bò xào măng1 dĩa1046.9010.50
Thịt heo phá lấu1 dĩa24219.91.613.90.05
Thịt heo xào đậu que1 dĩa24010.216.620.51.25
Thịt heo xào giá hẹ1 dĩa18810.24.819.31.87
Thịt kho tiêu1 dĩa2007.611.521.20.17
Thịt kho trứngTrứng + thịt31522.97.519.80
Xíu mại2 viên1044.24.611.90.3


TRÁI CÂY ( ăn xế lúc 15 giờ )
THỨC ĂNSỐ LƯỢNG (Đơn vị)CALORI (energy gram)BÉO (lipid gram)BỘT/ĐƯỜNG (glucid/carbohydrate)ĐẠM (protein gram)XƠ (celluose gram)
Bắp luộc1 trái1922.537.84.51.38
Bắp nướng1 trái2727.6464.81.47
Bắp xào1 dĩa31712.34110.41.13
1 trái18417.14.23.50.9
Bưởi1 múi805.10.10.72
Cam 1 trái68015.51.72.58
Cóc1 trái3407.410.52
Củ sắn1 củ52011.11.912.95
Chôm chôm1 trái1403.30.30.26
Chuối cau1 trái250.28.10.50
Chuối già1 trái740.216.91.10.61
Chuối khô1 trái4209.90.70.33
Chuối sấy1 đĩa nhỏ25010.737.51.83.57
Chuối sứ1 trái540.27.80.50
Đậu phộng rang1 đĩa nhỏ57344.515.527.52.5
Dưa hấu1 miếng210.331.60.65
Đậu phộng chiên muối1 đĩa nhỏ61849.515.527.52.5
Đậu phộng da cá1 đĩa nhỏ27016.123.28.91.79
Đậu phộng nấu1 lon39530.710.7191.73
Đu đủ1 miếng125027.73.62.16
Hạt điều1 đĩa29124.78.29.20.35
Hồng đỏ1 trái2505.60.62.25
Khế1 trái901.90.41.58
Khoai lang1 củ1310.330.61.40.9
Khoai lang chiên100 gram32515.843.12.61.67
Khoai mì 1 khúc1370.232.811.35
Khoai môn1 củ570.1113.30.90.6
Khoai tây1 đĩa nhỏ1318.912.30.61.58
Khoai từ1 củ980231.61.28
1 trái910.420.61.41.21
Mãng cầu ta1 trái56012.61.40.7
Mãng cầu xiêm1 miếng4008.61.41.52
Măng cụt1 trái1303.50.10.28
Mận đỏ1 trái1102.50.312.03
Mít nghệ1 múi1102.50.30.22
Mít sấy1 đĩa nhỏ1062.719.41.84.42
Mít tố nữ1 múi1002.20.20.19
Nhãn tiêu1 trái200.40.40.04
Nhãn thường1 trái400.90.10.08


CHÈ -  XÔI ( cần kiêng ăn tuyệt đối )
  Nếu bạn không kèm chế được việc ăn chè xôi, thì bạn nên đứng trước gương và ăn chúng
THỨC ĂNSỐ LƯỢNG (Đơn vị)CALORI (energy gram)BÉO (lipid gram)BỘT/ĐƯỜNG (glucid/carbohydrate)ĐẠM (protein gram)XƠ (celluose gram)
Bắp giã1 gói3281151.16.31.72
Che bắp1 chén35210.160.54.71.62
Chè chuối chưng1 chén33210.755.73.51.72
Chè đậu đen1 ly4199.869.8132.93
Chè đậu trắng1 ly4139.968.8122.66
Chè đậu xanh đánh1 chén35910.253.413.23.41
Chè đậu xanh phổ tai1 ly42310.170.112.94.55
 Chè nếp đậu trắng1 chén4361074.911.52.44
Chè nếp khoai môn1 chén3851166.84.71.78
Chè táo xọn1 chén3119.646.87.42.28
Chè thạch nhãn1 ly1990.148.62.23.01
Chè thưng1 chén32911.947.27.12.28
Chè trôi nước1 chén5131248.411.72.53
Xâm bổ lượng1 ly2680.589.66.44.04
Xôi bắp1 gói3138.359.58.21.55
Xôi đậu đen1 gói55011.151.317.42.86
Xôi đậu phộng1 gói65928.395.619.92.48
Xôi đậu xanh1 gói53211.281.415.42.73
Xôi gấc1 gói58913.892.812.12.25
Xôi Khúc ( cúc )1 gói39510.5102.410.41.29
Xôi lá cẩm1 gói57711.365152.39
Xôi mặn1 gói49918.9104.317.90.63
Xôi nếp than1 gói5151164.713.52.29
Xôi vị1 gói4591390.811.62.32


BÁNH KẸO ( hạn chế tối đa )
Việc ăn nhiều chất ngọt sẽ làm giảm mất các cơ hội tiêu biến mỡ dư thừa ở vòng eo
THỨC ĂNSỐ LƯỢNG (Đơn vị)CALORI (energy gram)BÉO (lipid gram)BỘT/ĐƯỜNG (glucid/carbohydrate)ĐẠM (protein gram)XƠ (celluose gram)
Bánh bao nhân cade'1 cái2094.137.95.20.54
Bánh bao nhân thịt1 cái3287.948.116.10.9
Bánh bèo ( một loại )1 dĩa35813.944.913.30.84
Bánh bèo thập cẩm1 dĩa60821.68815.60.89
Bánh bía1 cái70929.891.316.11.84
Bánh bò2 cái1004.513.81.10.55
Bánh bông lan cuốn1 khoanh1552.228.94.20.1
Bánh bông lan chén1 cái21712.1224.30.11
Bánh bông lan kem1 cái nhỏ260938.95.20.11
Bánh bột loc1 dĩa48720.262.713.20.73
Bánh cay1 cái nhỏ2513.60.20.13
Bánh cuốn1 dĩa59025.664.325.71.53
Bánh chocopie1 cái12051810.08
Bánh chuối1 miếng56013.990.94.31.77
Bánh chuối chiên1 cái lớn1399.911.510.23
Bánh chưng1 cái4075.574.714.91.98
Bánh da lợn1 miếng36411.960.63.61.63
Bánh đậu xanh nướng1 miếng40511.262.413.63.03
Bánh đậu xanh nướng1 cái nhỏ210.63.120.80.06
Bánh flan1 cái tròn661.611.31.70
Bánh giò1 cái2167.128.59.30.4
Bánh ít nhân dừa1 cái2615.150.33.50.62
Bánh ít nhận đậu1 cái2571.953.46.60.78
Bánh khoai mì nướng1 miếng39214.562.52.82.26
Bánh khọt1 dĩa 5 cái1547.0816.85.82.9
Bánh lá chả tôm1 dĩa3315.254.117.12.81
Bánh lá dứa chuối1 cái1543.725.44.80.87
Bánh là dừa nhân đậu1 cái1554.623.35.40.94
Bánh mè1 cái nhỏ17011.713.13.10.14
Bánh men1 cái nhỏ400.70.10
Bánh mì cade' kinh đô1 cái129220.430
Bánh mì kẹp cá hộp1 ổ39913.753.815.10.59
Bánh mì kẹp chà bông1 ổ3374.853.718.41.01
Bánh mì kẹp chả lụa1 ổ43114.255.620.11.01
Bánh mì ngọt đức phát1 ổ3044.955.39.50.23
Bánh mì ổ1 ổ vừa2390.850.57.60.19
Bánh mì sandwish1 lát vuông891.216.82.60.08
Sandwish kẹp thịt1 ổ vừa46826.238.918.90.88
Bánh mì thịt1 ổ46118.755.317.81.01
Bánh patechaud1 cái37420.237.310.50.15
Bánh phồng tôm1 dĩa 5 cái16914.88.50.40
Bánh qui bơ ( biscuit )1 cái nhỏ380.57.50.90.05
Bánh snack1 gói1243.718.440
Bánh su kem1 cái1127.29.52.40.02
Bánh sừng trâu1 cái2277.335.74.60.18
Bánh tét nhân chuối1 cái3021.267.26.20.38
Bánh té nhân ngọt1 cái4441.893.613.71.98
Bánh tét nhân mặn1 cái4075.574.714.91.98
Bánh tiêu1 cái lớn1327.813.51.90.1
Bánh ướt1 dĩa74919.3120.922.92.18
Bánh xèo1 cái51719.370.9154.31
Giò chéo quẩy1 cái đôi1174.316.33.20.28
Há cảo1 dĩa36312.2567.40.75
Kẹo chocolate1 gói nhỏ10216.77.72.50
Kẹo dẽo1 viên nhỏ9020.20
Kẹo dừa1 viên nhỏ310.95.70.10.19
Kẹo sữa1 viên nhỏ130.22.80.10
Kẹo trái cây1 vien nhỏ1303.100


TRỨNG
Trứng có hàm lượng chất béo rất cao, hãy nghỉ đến vòng eo của mình khi ăn
THỨC ĂNSỐ LƯỢNG (Đơn vị)CALORI (energy gram)BÉO (lipid gram)BỘT/ĐƯỜNG (glucid/carbohydrate)ĐẠM (protein gram)XƠ (celluose gram)
Hột vịt lộn1 trái986.72.27.30
Hột vịt muối1 trái9070.56.40
Trứng cút1 trái171.20.11.50
Trứng gà mỹ1 trái815.70.27.30
Trứng gà ta1 trái584.10.25.20
Trứng vịt bắc thảo1 trái947.3060
Trứng vịt muối1 trái9070.56.40


NƯỚC GiẢI KHÁT ( có thể uống lúc sáng 10 giời và tối trước 21 giờ )
Nên uống nước sâm/nước mát do chính tay mình nấu vào trước các bữa ăn khoản 30 phút
THỨC UỐNGSỐ LƯỢNG (Đơn vị)CALORI (energy gram)BÉO (lipid gram)BỘT/ĐƯỜNG (glucid/carbohydrate)ĐẠM (protein gram)XƠ (celluose gram)
Bia1 ly14107.51.60
Café đen phim1 tách4009.900
Café sữa gói tan1 tách852.41410
Cocktail trái cây1 ly1580.138.60.91.06
Chôm chôm đóng hộp1 ly138033.80.925.3
Kem cây kido/wall1 cây863.711.11.30
Kem cornetto1 cây20210.3243.30
kem hộp1 hộp 500ml3811750.860
Nước cam vắt1 ly226055.70.90
Nước chanh1 ly149037.20.10.13
Nước ép trái cây hộp1 ly74018.400
Nước mía1 ly10602600
Nước ngọt có gaz1 lon146036.200
Nước rau má1 ly174039.24.46.17
Nước sâm1 ly74019.900
Phomai bò cười1 miếng nhỏ675.404.60
Sinh tố1 ly2773.258.83.21.63
Sữa chua vinamilk1 hủ nhỏ137421.63.80
Sữa chua yo-most1 hộp nhỏ1341.9282.80
Sữa đặc có đường1 hộp nhỏ882.414.720
Sữa đậu nành tribico1 hộp nhỏ1362.91560
Sữa hộp cô gái hà lan1 hộp nhỏ152618.16.50
Thạch dừa1 cái1403.90.40.8

🎉🎉 CHÚC CẢ NHÀ ĂN TẾT VUI VẺ NHA!!! 🎉🎉


Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục:

Viết Bình luận